Phòng thí nghiệm ảo

10 mô phỏng tương tác: thay đổi thông số, quan sát hiện tượng và kiểm chứng công thức ngay trên trình duyệt, kể cả điện thoại.

Cơ học & Động lực học

Chuyển động ném xiên

Chọn vận tốc ban đầu và góc ném, xem quỹ đạo parabol, tầm xa và độ cao cực đại.

  • Vận tốc ban đầu
  • Góc ném
  • Gia tốc g

Ứng dụng: Đá bóng, ném tạ, bắn pháo hoa, vòi phun nước.

Mở mô phỏng

Va chạm đàn hồi và mềm

Thay đổi khối lượng, vận tốc hai xe và hệ số phục hồi; so sánh động lượng, động năng trước và sau va chạm.

  • Khối lượng m₁, m₂
  • Vận tốc v₁, v₂
  • Kiểu va chạm

Ứng dụng: Va chạm bi-a, tai nạn giao thông, toa tàu móc nối.

Mở mô phỏng

Mặt phẳng nghiêng và ma sát

Điều chỉnh góc nghiêng, khối lượng, hệ số ma sát nghỉ/trượt và lực kéo; quan sát các lực, gia tốc và quãng đường trượt.

  • Góc nghiêng
  • Khối lượng
  • Hệ số ma sát
  • Lực kéo

Ứng dụng: Xe lên dốc, băng chuyền hàng hoá, trượt patin, cầu trượt.

Mở mô phỏng

Sóng & Dao động

Con lắc đơn

Thay đổi chiều dài dây, gia tốc trọng trường và biên độ để quan sát chu kì dao động.

  • Chiều dài dây
  • Gia tốc g
  • Biên độ góc

Ứng dụng: Đồng hồ quả lắc, đo gia tốc trọng trường.

Mở mô phỏng

Dao động cưỡng bức và cộng hưởng

Tác dụng ngoại lực tuần hoàn lên con lắc lò xo, thay đổi tần số cưỡng bức và lực cản để thấy biên độ tăng vọt khi cộng hưởng.

  • Tần số cưỡng bức
  • Tần số riêng
  • Lực cản

Ứng dụng: Rung lắc cầu, nhà cao tầng khi có gió hoặc động đất; giảm xóc ô tô.

Mở mô phỏng

Giao thoa sóng trên mặt nước

Đặt một hoặc hai nguồn kết hợp, thay đổi tần số, biên độ và khoảng cách nguồn để quan sát vân cực đại, cực tiểu.

  • Số nguồn
  • Tần số
  • Khoảng cách hai nguồn
  • Biên độ

Ứng dụng: Sóng nước, giao thoa âm thanh, thí nghiệm Young với ánh sáng.

Mở mô phỏng

Nhiệt học

Mô hình khí lí tưởng

Các phân tử chuyển động hỗn loạn trong xi lanh có pít-tông; thay đổi nhiệt độ, thể tích, số phân tử và đo áp suất.

  • Nhiệt độ
  • Thể tích (pít-tông)
  • Số phân tử

Ứng dụng: Động cơ đốt trong, bơm xe đạp, nồi áp suất, bóng bay.

Mở mô phỏng

Điện – Từ học

Định luật Ohm

Điều chỉnh suất điện động và các điện trở mắc nối tiếp/song song, đo cường độ dòng điện.

  • Suất điện động
  • Điện trở trong
  • R₁, R₂
  • Cách mắc

Ứng dụng: Mạch điện gia đình, pin và bóng đèn, sạc điện thoại.

Mở mô phỏng

Cảm ứng điện từ (Faraday – Lenz)

Kéo nam châm qua lại trong cuộn dây; quan sát kim điện kế, độ sáng bóng đèn và chiều dòng điện cảm ứng.

  • Vị trí, tốc độ nam châm
  • Số vòng dây
  • Chiều cực nam châm

Ứng dụng: Máy phát điện, bếp từ, phanh điện từ, sạc không dây.

Mở mô phỏng

Quang học

Thấu kính mỏng

Đặt vật trước thấu kính hội tụ hoặc phân kì, thay đổi tiêu cự và khoảng cách để quan sát ảnh thật/ảo, lớn/nhỏ.

  • Loại thấu kính
  • Tiêu cự
  • Khoảng cách vật
  • Chiều cao vật

Ứng dụng: Máy ảnh, kính lúp, kính thiên văn, mắt cận và mắt viễn.

Mở mô phỏng