Tổng hợp công thức Vật lí 10

Bảng công thức 7 chương kèm đơn vị SI và lưu ý dễ sai — ôn nhanh trước khi thi.

Mỗi bảng gom công thức của một chương, kèm đơn vị SI và lưu ý dễ sai.

Chương 1. Đơn vị và sai số

Nội dung Công thức Chú thích
Giá trị trung bình $\overline{A} = \dfrac{A_1 + \dots + A_n}{n}$
Sai số từng lần $\Delta A_i = \lvert A_i - \overline{A}\rvert$
Sai số tuyệt đối $\Delta A = \overline{\Delta A} + \Delta A_{\text{dc}}$ làm tròn về 1 chữ số có nghĩa
Sai số tỉ đối $\delta A = \dfrac{\Delta A}{\overline{A}}\cdot 100\%$
Tổng, hiệu $\Delta(x \pm y) = \Delta x + \Delta y$ cộng sai số tuyệt đối
Tích, thương $\delta(xy) = \delta(x/y) = \delta x + \delta y$ cộng sai số tỉ đối
Luỹ thừa $\delta(x^n) = n\,\delta x$

Chương 2. Động học

Nội dung Công thức Chú thích
Vận tốc $v = v_0 + at$ m/s
Độ dịch chuyển $d = v_0t + \tfrac{1}{2}at^2$ m
Không có thời gian $v^2 - v_0^2 = 2ad$ $a < 0$ khi hãm
Rơi tự do $h = \tfrac{1}{2}gt^2$; $v = gt$; $v^2 = 2gh$ $g = 9{,}8$ hoặc 10 m/s²
Ném ngang $x = v_0t$; $y = \tfrac{1}{2}gt^2$
Thời gian bay, tầm xa $t = \sqrt{2h/g}$; $L = v_0t$
Vận tốc chạm đất $v = \sqrt{v_0^2 + g^2t^2}$; $\tan\alpha = gt/v_0$ $\alpha$ so với phương ngang
Cộng vận tốc $\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}$ cộng vectơ
Đổi đơn vị km/h chia 3,6 được m/s

Chương 3. Động lực học

Nội dung Công thức Chú thích
Định luật II $\vec F_{\text{hl}} = m\vec a$ N, kg, m/s²
Trọng lực $P = mg$
Lực ma sát trượt $F_{ms} = \mu N$ $N = mg\cos\alpha$ trên mặt nghiêng
Gia tốc trên dốc nghiêng $a = g(\sin\alpha - \mu\cos\alpha)$ khi trượt xuống
Hai vật nối dây qua ròng rọc $a = \dfrac{m_2g}{m_1 + m_2}$; $T = m_1a$ $m_1$ trên bàn nhẵn, $m_2$ treo
Moment lực $M = Fd$ N·m; $d$ là cánh tay đòn
Cân bằng moment $\sum M_{\text{thuận}} = \sum M_{\text{ngược}}$

Chương 4. Công, năng lượng, công suất

Nội dung Công thức Chú thích
Công $A = Fs\cos\alpha$ J; $\alpha$ là góc giữa lực và dịch chuyển
Công suất $P = A/t = Fv$ W
Động năng $W_đ = \tfrac{1}{2}mv^2$ J
Thế năng trọng trường $W_t = mgh$ chọn mốc thế năng
Định lí động năng $\sum A = W_{đ2} - W_{đ1}$ lực hãm sinh công âm
Bảo toàn cơ năng $W = W_đ + W_t = \text{hằng số}$ không ma sát
Hiệu suất $H = A_{\text{ích}}/A_{\text{tp}} = P_{\text{ích}}/P_{\text{tt}}$

Chương 5. Động lượng

Nội dung Công thức Chú thích
Động lượng $\vec p = m\vec v$ kg·m/s; vectơ
Xung lượng $\vec F\Delta t = \Delta\vec p$ N·s
Bảo toàn động lượng $m_1\vec v_1 + m_2\vec v_2 = m_1\vec v_1\,' + m_2\vec v_2\,'$ hệ kín; chọn chiều dương
Va chạm mềm $V = \dfrac{m_1v_1 + m_2v_2}{m_1 + m_2}$ động năng giảm
Va chạm đàn hồi ($v_2 = 0$) $v_1' = \dfrac{m_1 - m_2}{m_1 + m_2}v_1$; $v_2' = \dfrac{2m_1}{m_1 + m_2}v_1$ bảo toàn cả động năng

Chương 6. Chuyển động tròn

Nội dung Công thức Chú thích
Tốc độ góc $\omega = \Delta\theta/\Delta t = 2\pi/T = 2\pi f$ rad/s
Tốc độ dài $v = \omega r$ m/s
Gia tốc hướng tâm $a = v^2/r = \omega^2 r$ m/s²
Lực hướng tâm $F = mv^2/r$ hợp lực hướng vào tâm
Xe qua cua phẳng $v_{max} = \sqrt{\mu gr}$ ma sát nghỉ làm lực hướng tâm
Cầu vồng lồi, điểm cao nhất $N = m(g - v^2/r)$ rời mặt cầu khi $v = \sqrt{gr}$
Con lắc nón $T = 2\pi\sqrt{l\cos\alpha/g}$ $\alpha$ so với phương thẳng đứng

Chương 7. Biến dạng của vật rắn

Nội dung Công thức Chú thích
Định luật Hooke $F = k\Delta l$ $k$: N/m
Vật treo cân bằng $k\Delta l = mg$
Lò xo nối tiếp $1/k = 1/k_1 + 1/k_2$ lực bằng nhau
Lò xo song song $k = k_1 + k_2$ độ giãn bằng nhau
Ứng suất $\sigma = F/S$ Pa
Biến dạng tỉ đối $\varepsilon = \Delta l/l_0$ không đơn vị
Suất Young $E = \sigma/\varepsilon$; $\Delta l = \dfrac{Fl_0}{ES}$ Pa